Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Túy”.
- Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuỳ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Túy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tùy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ba Lô - Va Môn - Hải Hưng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 238 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình (Đức) Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tuyến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.