Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tình”.
- Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 136 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dĩnh Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Ninh Giang Hy sinh: 15/6/1978
- Nguyễn Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghi Trường Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 28/07/1966 Núi Giẻ làng Gào lang h5, Gia Lai
- Nguyễn Đình Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Mộ 4, hàng 18, NT 3D, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh
- Nguyễn Đình Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969
- Nguyễn Đình Tịnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Hy sinh: 28/8/1972 Lô 9 Số 76