Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tâm”.

  1. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Hoa - Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai