Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Sỹ”.

  1. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967