Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Sử”.

  1. Nguyễn Đình Suý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 846 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 2N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Suy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Suy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 15/10/1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Suý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Thống Nhất, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823