Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Sắc”.
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 304 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Văn Điển - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
- NGuyễn Đình Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sách Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.