Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Quang”.
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 503 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 407 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1981 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đình Quang” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.