Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Phu”.
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1974 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2823 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Phu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2822 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Phú Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2828 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 6d Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 200 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 7 Ngạn Sơn - Phố Đông Kinh - Thị xã lạng Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 22/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.81.03 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Phu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 26/05/1970 E2, 3, 4
- Nguyễn Đình Phu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương Hy sinh: 23/03/1973 2822
- Nguyễn Đình Phu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1974 2823
- Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Phú Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/04/1978 2828