Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Phố”.

  1. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Phóng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 232 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Nghĩa Phúc - Kim Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Triệu Lử - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Phố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1966 Nghĩa trang Gia Lai