Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nhung”.

  1. Nguyễn Đình Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975
  2. Nguyễn Đình Nhưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Vĩnh Thành Hy sinh: 3/1979
  3. Nguyễn Đình Nhưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Vĩnh Thành Hy sinh: 3/1979
  4. Nguyễn Đình Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Cương- Quốc Trị- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1967 Đôi điều trị 3
  5. Nguyễn Đình Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phú- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975