Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nhu”.

  1. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2690 Xem chi tiết →
  6. Nguyền Đình Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Như Năm sinh: 07/06/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 129 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 18/12/1978 2690
  2. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Bún- Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 14/07/1972 (41-79)09 Măng Bút
  3. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Kỳ Anh Hy sinh: 14/05/1972
  4. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Linh Thôn- Hòa Bình- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 1/50000