Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nhã”.

  1. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nhật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đinh Nhâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nhật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Ngô Quyền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nhật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Thanh Hóa Đơn vị: D624 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Đình Văn - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1967 Tại Đức Vinh