Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nhã”.

  1. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 305 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Nhặn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đình Nhặn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 159 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1967 Tại Đức Vinh