Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nhã”.

  1. Nguyễn Đình Nhã Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhã Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhạ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1673 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Nha Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đình Nhần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nháy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 310 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1967 Tại Đức Vinh