Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nhân”.
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Đình Văn - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Đồng - Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Lại - Quảng Ninh - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 21/08/1973 Mai táng ban đầu: Nam ấp Plây Pô Tau - Kon Tum