Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nhân”.
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Nhần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 310 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 305 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Nhặn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Nhặn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
- NGuyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Đồng - Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Lại - Quảng Ninh - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 21/08/1973 Mai táng ban đầu: Nam ấp Plây Pô Tau - Kon Tum