Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nguyên”.

  1. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 Quê quán: Thanh Khương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Hậu cần đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Đình Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 1/50000
  2. Lưu Đình Nguyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 1/50000
  3. Nguyễn Đình Nguyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Anh Dũng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Mất tích