Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nguyên”.

  1. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 748 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nguyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 489 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 823 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 452 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Đình Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 1/50000
  2. Lưu Đình Nguyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 1/50000
  3. Nguyễn Đình Nguyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Anh Dũng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Mất tích