Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Nghiệm”.

  1. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 574 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nghiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Đông- Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 13/04/1972 (29-83)02 Đắc Mốt Lốp 1/50000
  2. Nguyễn Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chí Tiên- Thanh Ba- Hy sinh: 21/12/1968
  3. Nguyễn Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/1/1967
  4. Nguyễn Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/1/1967