Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ngổ”.
- Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngố Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- NGuyễn Đình Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngoạn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.