Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ngân”.

  1. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ngăn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ngận Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Cẩm bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh KIm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 19/8/1974