Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Na”.
- Nguyễn Đình Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 287 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1508 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang Minh Đức, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/2/1983 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 387 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.