Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Minh”.

  1. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1973 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E bộ E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D5 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tân Hội, Đan Phượng Hà Tây Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 5; Ô 2; Số 32; Khối 1
  2. Nguyễn Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Đông - Kim Nghĩa - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/03/1978 2381
  4. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 2382
  5. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chí Linh Hy sinh: 21/8/1968
→ Xem cả 14 người trong các danh sách