Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Mau”.

  1. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Mầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Mầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô 4A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Mau Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Màu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Mầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 81 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Mẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Mầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Lai đê - Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Mau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lý Nhân - Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa