Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Mỹ”.

  1. Nguyễn Đình My Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Mý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Mỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình My Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Tân Thành - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Tiến- Vĩnh Hảo- Hải Phòng
  2. Nguyễn Đình Mỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969
  3. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969
  4. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969
  5. Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách