Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Mạc”.

  1. nguyễn đình Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. nguyễn đình Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mác Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Mạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Mạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Mặc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Mạc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Mạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Nguyên Mạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Mạc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 31 tuổi Hy sinh: 9/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng