Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Mão”.

  1. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Mao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 163 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 280 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Mảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đình Mạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Mảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965