Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Má”.

  1. Nguyễn Đình Màu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mãng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Mạc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Mảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Mầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 81 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Mẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Mẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Mạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Mại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: 3/8/ Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Mẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Mận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Lai đê-Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2335 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Má Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Ngọ- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 14/01/1969 1022, Ngọc Tăng