Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Má”.
- Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mặc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 280 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mau Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.