Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lực”.

  1. Nguyễn Đình Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L56 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1966 Quảng Bình
  2. Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1969 Mộ 1 Đ3, Cánh trung
  3. Nguyễn Đình Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  4. Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch hà- Hy sinh: 23/3/1975
  5. Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch Hà- Hy sinh: 23/3/1975