Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lự”.
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/10/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lùn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 196 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lừng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.