Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lự”.

  1. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 145 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 158 Trương Định- khu Hai Bà- - Hy sinh: 21/9/1969