Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lở”.

  1. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 662 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000