Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lở”.

  1. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Loa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Loa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Loan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Loạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000