Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lại”.

  1. Nguyễn Đình Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Duy Tiên Hy sinh: 23/12/77
  2. Nguyễn Đình Lái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thăng Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 15/05/1969 Làng Đak Bết, Khu 6
  3. Nguyễn Đình Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 158 Trương Công Định- Hai Bà- Hy sinh: 21/9/1969
  4. Nguyễn Đình Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 158 Trương Đình- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 21/9/1969