Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lâm”.

  1. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đính Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1953 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lẫm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1961 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 340 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 151 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Man Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)09 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Đình Lâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Man Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)09 Tân Phú 1/50000