Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Kiến”.

  1. Nguyễn Đình Kiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Kiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K26 · Hàng 12 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Kiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đình Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Kiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Kiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tiên Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 5; Ô 1; Số 33; Khối 0