Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Khoa”.

  1. Nguyễn Đình Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 566 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Khoái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1973 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1979 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971
  2. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971
  3. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 6/12/1975 Lô 5 Số 31