Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Khoa”.
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 964 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1975 Quê quán: Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1976 Quê quán: Tân Tiến, Quỳnh Lưu, Quỳnh Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C1 - D214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1975 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Thái Học - Yên Viên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoác Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971
- Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971
- Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 6/12/1975 Lô 5 Số 31