Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Kha”.
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 321 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1099 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 999 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỉnh Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Quyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.