Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Kha”.

  1. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Khách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Khấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Khắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Khài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Khám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1564 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận