Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Kha”.
- Nguyễn Đình Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khả Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kha Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1977 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kha Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 738 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 280 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Châu Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/951 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kham Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.