Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Khải”.

  1. Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 738 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 321 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Ngủ Trương - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 9/1/1978