Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Khâm”.

  1. Nguyễn Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/951 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Kham Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1564 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Khảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Khâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Đông Khánh- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1968 đồi 1042 tây Đắc Tô