Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Huy”.
- Nguyễn đình Huỳnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Trực Nội - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Cả- Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 2
- Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1975
- Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 26/8/1969
- Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 26/8/1969
- Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1975