Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Huy”.

  1. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2196 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 444 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Huỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đình Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Huyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Huyền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Cả- Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 2
  2. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1975
  3. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 26/8/1969
  4. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 26/8/1969
  5. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1975