Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Huỳnh”.

  1. Nguyễn Đình Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Huỳnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đinh Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Huỳnh (Hùng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Việt - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Trại - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 26-27/05/1972