Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Huân”.
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Cẩm Điền - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.