Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hoành”.
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 169 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Hoành (Hành) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Từ Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/2/1970 Mộ số 6, nghĩa trang viện 1 (Làng In)
- Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/4/1971
- Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/4/1971
- Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 14/4/1971