Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hoàn”.
- Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 Quê quán: Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: D26 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 169 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.